ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绩
jì
thành tích, công trạng
Hán việt: tích
フフ一一一丨一丨フノ丶
11
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩).

Thành phần cấu tạo

绩
jì
thành tích, công trạng
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành tích, công trạng
Ví dụ (5)
tā他de的kǎoshì考试chéngjì成绩hěn很hǎo好。
Thành tích thi cử của anh ấy rất tốt.
He did very well on the exam.
zhè这jiā家gōngsī公司jīnnián今年de的yèjì业绩fēicháng非常tūchū突出。
Thành tích kinh doanh của công ty này năm nay rất nổi bật.
This company has delivered outstanding results this year.
lìshǐ历史huì会jìzhù记住tā他de的wěidà伟大gōngjì功绩。
Lịch sử sẽ ghi nhớ công trạng vĩ đại của ông ấy.
History will remember his great achievements.
wǒmen我们de的qiúduì球队qǔdé取得le了bú不bài败de的zhàn战jì绩。
Đội bóng của chúng tôi đã giành được thành tích bất bại.
Our team achieved an unbeaten record.
zhè这wèi位shìzhǎng市长zài在rènqī任期jiān间zhèngjì政绩fěirán斐然。
Vị thị trưởng này có thành tựu chính trị xuất sắc trong nhiệm kỳ của mình.
This mayor achieved remarkable accomplishments during his term in office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây