绩
フフ一一一丨一丨フノ丶
11
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩).
Thành phần cấu tạo
绩
thành tích, công trạng
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thành tích, công trạng
Ví dụ (5)
他的考试成绩很好。
Thành tích thi cử của anh ấy rất tốt.
He did very well on the exam.
这家公司今年的业绩非常突出。
Thành tích kinh doanh của công ty này năm nay rất nổi bật.
This company has delivered outstanding results this year.
历史会记住他的伟大功绩。
Lịch sử sẽ ghi nhớ công trạng vĩ đại của ông ấy.
History will remember his great achievements.
我们的球队取得了不败的战绩。
Đội bóng của chúng tôi đã giành được thành tích bất bại.
Our team achieved an unbeaten record.
这位市长在任期间政绩斐然。
Vị thị trưởng này có thành tựu chính trị xuất sắc trong nhiệm kỳ của mình.
This mayor achieved remarkable accomplishments during his term in office.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây