ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
功绩
gōng jī
Công lao thành tích to lớn đối với quốc gia
Hán việt: công tích
—

Gợi nhớ

Từ "功绩" (gōng jī) mang nghĩa "Công lao thành tích to lớn đối với quốc gia", kết hợp bởi 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 绩 (jì - tích): "thành tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩).

Thành phần cấu tạo

功绩
gōng jī
Công lao thành tích to lớn đối với quốc gia
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Công lao thành tích to lớn đối với quốc gia
Ví dụ (3)
lìshǐ历史jiāng将yǒngyuǎn永远míngjì铭记zhè这wèi位yīngxióng英雄de的wěidà伟大gōngjì功绩。
Lịch sử sẽ mãi ghi khắc công tích vĩ đại của vị anh hùng này.
History will forever remember the great achievements of this hero.
kēxuéjiā科学家men们wèi为guójiā国家hángtiān航天shìyè事业lìxià立下le了bùkěmómiè不可磨灭de的gōngjì功绩。
Các nhà khoa học đã lập nên những công tích không thể phai mờ cho sự nghiệp hàng không vũ trụ nước nhà.
Scientists have made indelible contributions to the nation's aerospace cause.
zhèngfǔ政府gāodù高度píngjià评价le了tā他zài在tuōpín脱贫gōngjiān攻坚gōngzuò工作zhōng中de的gōngjì功绩。
Chính phủ đánh giá cao công tích của ông trong công tác xóa đói giảm nghèo.
The government spoke highly of his achievements in poverty alleviation work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây