多功能厅
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "多功能厅" (duōgōngnéng tīng) mang nghĩa "hội trường đa năng", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 能 (néng - năng): "có thể" + 厅 (tīng - sảnh): "sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 多功能厅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hội trường đa năng
Ví dụ (3)
活动在多功能厅举行。
Hoạt động được tổ chức ở hội trường đa năng.
The event is held in the multi-purpose hall.
多功能厅里可以开会也可以表演。
Trong hội trường đa năng có thể họp cũng có thể biểu diễn.
The multi-purpose hall can be used for both meetings and performances.
学校新建了一个多功能厅。
Trường xây mới một hội trường đa năng.
The school built a new multi-purpose hall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây