ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多功能厅
duōgōngnéng tīng
hội trường đa năng
Hán việt: đa công năng sảnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "多功能厅" (duōgōngnéng tīng) mang nghĩa "hội trường đa năng", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 能 (néng - năng): "có thể" + 厅 (tīng - sảnh): "sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).

Thành phần cấu tạo

多功能厅
duōgōngnéng tīng
hội trường đa năng
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội trường đa năng
Ví dụ (3)
huódòng活动zài在duōgōngnéngtīng多功能厅jǔxíng举行。
Hoạt động được tổ chức ở hội trường đa năng.
The event is held in the multi-purpose hall.
duōgōngnéngtīng多功能厅lǐ里kěyǐ可以kāihuì开会yě也kěyǐ可以biǎoyǎn表演。
Trong hội trường đa năng có thể họp cũng có thể biểu diễn.
The multi-purpose hall can be used for both meetings and performances.
xuéxiào学校xīnjiàn新建le了yí一gè个duōgōngnéngtīng多功能厅。
Trường xây mới một hội trường đa năng.
The school built a new multi-purpose hall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây