风能
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "风能" (fēngnéng) nghĩa là "Năng lượng gió", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 能 (néng): có thể.
Thành phần cấu tạo
风能
Năng lượng gió
几
乂
厶
月
匕匕
Hình ảnh:

Phân tích từ 风能
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Năng lượng gió
Ví dụ (3)
风能是一种可再生能源。
Năng lượng gió là một loại năng lượng tái tạo.
Wind energy is a type of renewable energy.
这里适合发展风能。
Nơi này phù hợp để phát triển năng lượng gió.
This place is suitable for developing wind energy.
风能发电不会产生有毒烟雾。
Phát điện bằng năng lượng gió không tạo ra khói độc.
Wind power generation does not produce toxic smoke.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây