ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风能
fēngnéng
Năng lượng gió
Hán việt: phong năng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "风能" (fēngnéng) nghĩa là "Năng lượng gió", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 能 (néng): có thể.

Thành phần cấu tạo

风能
fēngnéng
Năng lượng gió
几
乂
厶
月
匕匕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Năng lượng gió
Ví dụ (3)
fēngnéng风能shì是yì一zhǒng种kě可zàishēng再生néngyuán能源。
Năng lượng gió là một loại năng lượng tái tạo.
Wind energy is a type of renewable energy.
zhèlǐ这里shìhé适合fāzhǎn发展fēngnéng风能。
Nơi này phù hợp để phát triển năng lượng gió.
This place is suitable for developing wind energy.
fēngnéng风能fādiàn发电bú不huì会chǎnshēng产生yǒudú有毒yānwù烟雾。
Phát điện bằng năng lượng gió không tạo ra khói độc.
Wind power generation does not produce toxic smoke.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây