刮风
HSK 1/2
Động từĐộng từ li hợp
Gợi nhớ
Khi những luồng khí xoáy (乂) trong vòm cánh buồm (几 -> 风: phong - gió) lướt mạnh qua không trung sắc lạnh như lưỡi dao (刂) bên chiếc lưỡi (舌 -> 刮: quát), đó là hiện tượng trời đang "thổi gió, nổi gió" (刮风).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 刮风
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm động từ
Nghĩa:gió thổi, có gió, nổi gió (động từ ly hợp: Quát Phong).
Ví dụ (5)
外面正在刮风。
Bên ngoài đang có gió thổi.
It's windy outside.
今天刮风吗?
Hôm nay có gió không?
Is it windy today?
春天经常刮风。
Mùa xuân thường hay có gió thổi.
It is often windy in spring.
昨天刮了大风。
Hôm qua đã có gió lớn (đã thổi trận gió lớn).
There was a strong wind yesterday.
刮风的时候别出门。
Lúc có gió (gió thổi) thì đừng ra ngoài.
Don't go out when it's windy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây