ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刮风
guāfēng
gió thổi, có gió, nổi gió (động từ ly hợp: Quát Phong).
Hán việt: quát phong
HSK 1/2
Động từĐộng từ li hợp

Gợi nhớ

Khi những luồng khí xoáy (乂) trong vòm cánh buồm (几 -> 风: phong - gió) lướt mạnh qua không trung sắc lạnh như lưỡi dao (刂) bên chiếc lưỡi (舌 -> 刮: quát), đó là hiện tượng trời đang "thổi gió, nổi gió" (刮风).

Thành phần cấu tạo

刮风
guāfēng
thổi gió
刮
guā • quát
cạo
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm động từ
Nghĩa:gió thổi, có gió, nổi gió (động từ ly hợp: Quát Phong).
Ví dụ (5)
wàimiàn外面zhèngzài正在guāfēng刮风。
Bên ngoài đang có gió thổi.
It's windy outside.
jīntiān今天guāfēng刮风ma吗?
Hôm nay có gió không?
Is it windy today?
chūntiān春天jīngcháng经常guāfēng刮风。
Mùa xuân thường hay có gió thổi.
It is often windy in spring.
zuótiān昨天guā刮le了dàfēng大风。
Hôm qua đã có gió lớn (đã thổi trận gió lớn).
There was a strong wind yesterday.
guāfēng刮风de的shíhou时候bié别chūmén出门。
Lúc có gió (gió thổi) thì đừng ra ngoài.
Don't go out when it's windy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây