ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风光
fēngguāng
phong cảnh, quang cảnh (thường chỉ cảnh đẹp thiên nhiên).
Hán việt: phong quang
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi ngọn gió mát lành (风: phong - luồng khí 乂 thổi căng cánh buồm 几) hòa quyện cùng những tia nắng rực rỡ (光: quang - tia sáng ⺌ chiếu rọi trên đầu người 儿) đã vẽ nên bức tranh "phong cảnh" (风光) tươi đẹp làm say đắm lòng người.

Thành phần cấu tạo

风光
fēngguāng
phong cảnh
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:phong cảnh, quang cảnh (thường chỉ cảnh đẹp thiên nhiên).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的fēngguāng风光fēicháng非常mírén迷人。
Phong cảnh ở đây vô cùng mê người (quyến rũ).
The scenery here is extremely charming.
wúxiàn无限fēngguāng风光zài在xiǎn险fēng峰。
Phong cảnh đẹp vô tận thường ở trên những ngọn núi hiểm trở.
Infinite scenery lies at the perilous peak.
běiguó北国fēngguāng风光,qiānlǐ千里bīng冰fēng封。
Phong cảnh phương Bắc, ngàn dặm băng phong (Thơ Mao Trạch Đông).
The scenery of the northern land: a thousand miles sealed in ice.
wǒ我xiǎng想qù去kànkàn看看tiányuán田园fēngguāng风光。
Tôi muốn đi ngắm phong cảnh đồng quê (điền viên).
I want to go and see the pastoral scenery.
yīlù一路shàng上de的fēngguāng风光hěn很búcuò不错。
Phong cảnh dọc đường đi rất đẹp.
The scenery along the way was quite nice.
2
tính từ / danh từ (ẩn dụ)
Nghĩa:nở mày nở mặt, vẻ vang, thể diện (chỉ sự vinh dự, sang trọng bề ngoài).
Ví dụ (5)
tā他de的hūnlǐ婚礼bàn办de得hěn很fēngguāng风光。
Đám cưới của anh ấy tổ chức rất long trọng (nở mày nở mặt).
His wedding was held in great style.
zhè这ràng让tā他gǎndào感到hěn很fēngguāng风光。
Việc này làm anh ấy cảm thấy rất vinh dự (oai phong).
This made him feel very honored.
biǎomiàn表面fēngguāng风光,nèixīn内心tòngkǔ痛苦。
Bề ngoài thì hào nhoáng (vẻ vang), trong lòng thì đau khổ.
Outwardly glorious, inwardly miserable.
tā他yě也céng曾fēngguāng风光yìshí一时。
Ông ấy cũng từng có một thời huy hoàng (vẻ vang).
He, too, once had his moment of glory.
zhè这shì是jiàn件hěn很fēngguāng风光de的shìqing事情。
Đây là một việc rất nở mày nở mặt.
This is a very honorable thing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây