风光
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi ngọn gió mát lành (风: phong - luồng khí 乂 thổi căng cánh buồm 几) hòa quyện cùng những tia nắng rực rỡ (光: quang - tia sáng ⺌ chiếu rọi trên đầu người 儿) đã vẽ nên bức tranh "phong cảnh" (风光) tươi đẹp làm say đắm lòng người.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 风光
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:phong cảnh, quang cảnh (thường chỉ cảnh đẹp thiên nhiên).
Ví dụ (5)
这里的风光非常迷人。
Phong cảnh ở đây vô cùng mê người (quyến rũ).
The scenery here is extremely charming.
无限风光在险峰。
Phong cảnh đẹp vô tận thường ở trên những ngọn núi hiểm trở.
Infinite scenery lies at the perilous peak.
北国风光,千里冰封。
Phong cảnh phương Bắc, ngàn dặm băng phong (Thơ Mao Trạch Đông).
The scenery of the northern land: a thousand miles sealed in ice.
我想去看看田园风光。
Tôi muốn đi ngắm phong cảnh đồng quê (điền viên).
I want to go and see the pastoral scenery.
一路上的风光很不错。
Phong cảnh dọc đường đi rất đẹp.
The scenery along the way was quite nice.
2
tính từ / danh từ (ẩn dụ)
Nghĩa:nở mày nở mặt, vẻ vang, thể diện (chỉ sự vinh dự, sang trọng bề ngoài).
Ví dụ (5)
他的婚礼办得很风光。
Đám cưới của anh ấy tổ chức rất long trọng (nở mày nở mặt).
His wedding was held in great style.
这让他感到很风光。
Việc này làm anh ấy cảm thấy rất vinh dự (oai phong).
This made him feel very honored.
表面风光,内心痛苦。
Bề ngoài thì hào nhoáng (vẻ vang), trong lòng thì đau khổ.
Outwardly glorious, inwardly miserable.
他也曾风光一时。
Ông ấy cũng từng có một thời huy hoàng (vẻ vang).
He, too, once had his moment of glory.
这是件很风光的事情。
Đây là một việc rất nở mày nở mặt.
This is a very honorable thing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây