日光
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những tia sáng rực rỡ (光: tia lửa ⺌ tỏa chiếu trên đầu người 儿) phát ra từ vầng thái dương ấm áp (日) soi rọi khắp muôn nơi chính là "ánh sáng mặt trời" (日光 - nhật quang).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 日光
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ánh sáng mặt trời
Ví dụ (3)
日光照进房间。
Ánh mặt trời chiếu vào phòng.
Sunlight shines into the room.
植物需要日光。
Thực vật cần ánh sáng mặt trời.
Plants need sunlight.
日光下湖面闪闪发亮。
Dưới ánh mặt trời, mặt hồ lấp lánh.
The lake surface sparkles in the sunlight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây