ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日光灯
rìguāngdēng
đèn huỳnh quang
Hán việt: nhật quang đăng
—

Gợi nhớ

Từ "日光灯" (rìguāngdēng) mang nghĩa "đèn huỳnh quang", kết hợp bởi 日 (rì - nhật): "ngày" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 灯 (dēng - đăng): "đèn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯).

Thành phần cấu tạo

日光灯
rìguāngdēng
đèn huỳnh quang
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đèn huỳnh quang
Ví dụ (3)
jiàoshì教室lǐ里de的rìguāngdēng日光灯huài坏le了,guāngxiàn光线yǒudiǎn有点àn暗。
Đèn huỳnh quang trong lớp học bị hỏng, ánh sáng hơi tối.
The fluorescent light in the classroom is broken, so the lighting is a bit dim.
jiénéng节能rìguāngdēng日光灯bǐ比chuántǒng传统báichìdēng白炽灯gèng更shěngdiàn省电。
Đèn huỳnh quang tiết kiệm điện hơn đèn sợi đốt truyền thống.
Energy-saving fluorescent lamps use less electricity than traditional incandescent bulbs.
bàba爸爸zhèngzài正在tīzi梯子shàng上gēnghuàn更换xīn新de的rìguāngdēng日光灯guǎn管。
Bố đang đứng trên thang để thay bóng đèn huỳnh quang mới.
Dad is on a ladder replacing the fluorescent tube with a new one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây