光
丨丶ノ一ノフ
6
道
HSK 3
Trạng từ
Gợi nhớ
Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光).
Thành phần cấu tạo
光
chỉ, chỉ mỗi, chỉ đơn thuần
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (31)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (3)
1
danh từ
Nghĩa:ánh sáng, tia sáng, hào quang.
Ví dụ (5)
温暖的阳光照进了我的房间。
Ánh sáng mặt trời (ánh nắng) ấm áp chiếu vào căn phòng của tôi.
sunlight
今晚的月光很美。
Ánh trăng tối nay rất đẹp.
The moonlight is beautiful tonight.
房间里一点光都没有。
Trong phòng không có chút ánh sáng nào.
There wasn't a trace of light in the room.
光速是世界上最快的速度。
Tốc độ ánh sáng là tốc độ nhanh nhất thế giới.
The speed of light is the fastest speed in the world.
我们要看向光明的一面。
Chúng ta phải nhìn về phía tươi sáng (mặt tích cực).
We should look on the bright side.
2
động từ / tính từ (bổ ngữ)
Nghĩa:hết, sạch trơn, hết sạch (bổ ngữ kết quả), trọc/trơ trụi.
Ví dụ (5)
大家都把饭吃光了。
Mọi người đều đã ăn hết sạch cơm rồi.
Everyone ate all the food.
我的钱都花光了。
Tiền của tôi đều tiêu hết sạch rồi.
I've spent all my money.
票已经卖光了。
Vé đã bán hết sạch rồi.
The tickets are already sold out.
如果不努力,家产总有一天会败光的。
Nếu không nỗ lực, gia sản sẽ có ngày phá sạch sành sanh.
If you don't work hard, the family fortune will be squandered away one day.
夏天在沙滩上光脚走路很舒服。
Mùa hè đi chân trần (chân trơ trụi không đi giày) trên bãi cát rất dễ chịu.
Barefoot.
3
phó từ
Nghĩa:chỉ, mỗi, toàn là.
Ví dụ (5)
别光说不做。
Đừng có chỉ nói mà không làm.
Don't just talk without doing anything.
他不光会说英语,还会说法语。
Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Anh, mà còn biết nói tiếng Pháp.
He not only speaks English, but also French.
那个孩子光知道玩,不爱学习。
Đứa bé đó chỉ biết chơi, không ham học.
That child only knows how to play and doesn't like studying.
光靠运气是不行的。
Chỉ dựa vào vận may là không được đâu.
Relying on luck alone won't work.
这件事光我也做不了主。
Việc này chỉ một mình tôi cũng không quyết định được.
I alone can't make the decision on this matter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây