ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逛
guàng
đi dạo, đi lượn, đi chơi, đi ngắm đồ (đi lại nhàn nhã để xem xét hoặc giải trí).
Hán việt: cuống
ノ丨ノ一一丨一丶フ丶
10
HSK 3
—

Gợi nhớ

Đôi chân bước đi (辶) tự do phóng khoáng (狂) khắp phố phường không vội vã là đi dạo, dạo chơi (逛).

Thành phần cấu tạo

逛
guàng
Đi dạo, lang thang
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
狂
Chữ Cuồng
điên, hoang dại / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi dạo, đi lượn, đi chơi, đi ngắm đồ (đi lại nhàn nhã để xem xét hoặc giải trí).
Ví dụ (5)
zhōumò周末de的shíhou时候,wǒ我xǐhuan喜欢hé和péngyou朋友yìqǐ一起qù去guàngjiē逛街。
Vào cuối tuần, tôi thích cùng bạn bè đi lượn phố (shopping).
On weekends, I like going shopping with my friends.
wǎnfàn晚饭yǐhòu以后,qù去gōngyuán公园guàngguàng逛逛duì对shēntǐ身体yǒu有hǎochu好处。
Sau bữa tối, đi dạo công viên một chút rất có lợi cho sức khỏe.
After dinner, taking a walk around the park is good for your health.
rúguǒ如果nǐ你lái来běijīng北京,wǒ我dài带nǐ你qù去guàngguàng逛逛gùgōng故宫。
Nếu bạn đến Bắc Kinh, tôi sẽ đưa bạn đi tham quan Cố Cung.
If you come to Beijing, I'll take you to look around the Forbidden City.
wǒ我zhǐshì只是suíbiàn随便guàngguàng逛逛,bù不dǎsuan打算mǎi买rènhé任何dōngxi东西。
Tôi chỉ đi dạo quanh xem thôi, không có ý định mua thứ gì cả.
I'm just browsing around and don't plan to buy anything.
tā他zài在chāoshì超市lǐ里guàng逛le了bàntiān半天,zuìhòu最后zhǐ只mǎi买le了yì一píng瓶shuǐ水。
Anh ta lượn lờ trong siêu thị nửa ngày trời, cuối cùng chỉ mua một chai nước.
He wandered around the supermarket for quite a while and ended up buying only a bottle of water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây