逛公园了
个, 座
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "逛公园了" (guàng gōngyuán le) mang nghĩa "đã đi dạo công viên", kết hợp bởi 逛 (guàng - cuống): "Đi dạo" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 园 (yuán - viên): "Vườn" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逛: Đôi chân bước đi (辶) tự do phóng khoáng (狂) khắp phố phường không vội vã là đi dạo, dạo chơi (逛). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).
Thành phần cấu tạo
逛公园了
đã đi dạo công viên
Hình ảnh:

Phân tích từ 逛公园了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:đã đi dạo công viên
Ví dụ (2)
爷爷和奶奶下午去公园了。
Ông nội và bà nội chiều nay đã đi công viên rồi.
Grandpa and Grandma went to the park in the afternoon.
孩子们一吃完早饭就去公园了。
Lũ trẻ vừa ăn sáng xong là đi công viên rồi.
The children went to the park as soon as they finished breakfast.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây