园丁
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người trai tráng cường tráng (丁) ngày ngày cần mẫn chăm sóc cây cối bên trong khuôn viên khu vườn có tường bao quanh (园: bộ Vi 囗 và chữ Nguyên 元) chính là "người làm vườn" (园丁).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 园丁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người làm vườn
Ví dụ (3)
园丁每天给花浇水。
Người làm vườn mỗi ngày tưới hoa.
The gardener waters the flowers every day.
学校请了新的园丁。
Trường đã thuê người làm vườn mới.
The school hired a new gardener.
园丁修剪了树枝。
Người làm vườn cắt tỉa cành cây.
The gardener pruned the branches.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây