ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
园丁
yuándīng
Người làm vườn
Hán việt: viên đinh
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người trai tráng cường tráng (丁) ngày ngày cần mẫn chăm sóc cây cối bên trong khuôn viên khu vườn có tường bao quanh (园: bộ Vi 囗 và chữ Nguyên 元) chính là "người làm vườn" (园丁).

Thành phần cấu tạo

园丁
yuándīng
Người làm vườn
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)
丁
dīng • đinh
nam nhi
丁
Bộ Đinh
Hình cái đinh đóng chắc chắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người làm vườn
Ví dụ (3)
yuándīng园丁měitiān每天gěi给huā花jiāoshuǐ浇水。
Người làm vườn mỗi ngày tưới hoa.
The gardener waters the flowers every day.
xuéxiào学校qǐng请le了xīn新de的yuándīng园丁。
Trường đã thuê người làm vườn mới.
The school hired a new gardener.
yuándīng园丁xiūjiǎn修剪le了shùzhī树枝。
Người làm vườn cắt tỉa cành cây.
The gardener pruned the branches.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây