ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
园林
yuánlín
vườn cảnh, vườn tược quy mô lớn, công viên cây xanh, kiến trúc cảnh quan.
Hán việt: viên lâm
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "园林" (yuánlín) nghĩa là "vườn cảnh, công viên cây xanh", ghép bởi: 园 (yuán): Vườn + 林 (lín): rừng.

Thành phần cấu tạo

园林
yuánlín
vườn cảnh, công viên cây xanh
囗
元
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vườn cảnh, vườn tược quy mô lớn, công viên cây xanh, kiến trúc cảnh quan.
Ví dụ (5)
sūzhōu苏州yuánlín园林wénmíng闻名shìjiè世界。
Viên lâm (Các khu vườn cổ điển) Tô Châu nổi tiếng thế giới.
The classical gardens of Suzhou are renowned worldwide.
zhōngguó中国gǔdiǎn古典yuánlín园林jiǎngjiū讲究“tiānrénhéyī天人合一”。
Viên lâm cổ điển Trung Quốc chú trọng vào sự 'Thiên nhân hợp nhất' (hài hòa giữa người và thiên nhiên).
Chinese classical gardens emphasize the harmony between humanity and nature.
tā他shì是yì一míng名zhùmíng著名de的yuánlín园林shèjìshī设计师。
Anh ấy là một nhà thiết kế cảnh quan sân vườn nổi tiếng.
He is a famous landscape designer.
zhè这zuò座chéngshì城市zhèngzài正在nǔlì努力jiànshè建设chéng成guójiā国家yuánlín园林chéngshì城市。
Thành phố này đang nỗ lực xây dựng để trở thành đô thị công viên (thành phố vườn cảnh) cấp quốc gia.
This city is striving to become a national garden city.
mànbù漫步zài在yuánlín园林zhōng中,ràng让rén人gǎndào感到xīnkuàngshényí心旷神怡。
Dạo bước trong khu vườn cảnh, khiến người ta cảm thấy tâm hồn thư thái sảng khoái.
A stroll through the garden is refreshing and delightful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây