园林艺术
—
Gợi nhớ
Từ "园林艺术" (yuánlín yìshù) mang nghĩa "Nghệ thuật sân vườn", kết hợp bởi 园 (yuán - viên): "Vườn" + 林 (lín - lâm): "rừng" + 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园). • Chữ 林: Hai thân cây gỗ (木) mọc vươn cành đan vào nhau bên sườn đồi tạo thành một khu rừng xanh mát (林). • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 园林艺术
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghệ thuật sân vườn
Ví dụ (3)
苏州古典园林是东亚园林艺术的杰出代表,讲究“借景”和“步移景异”的妙处。
Vườn cổ điển Tô Châu là đại diện kiệt xuất của nghệ thuật tạo cảnh sân vườn Đông Á, chú trọng nét diệu kỳ của việc 'mượn cảnh' và 'bước đi cảnh đổi'.
The Classical Gardens of Suzhou are an outstanding representative of East Asian garden art, emphasizing the ingenuity of "borrowed scenery" and "changing views with every step."
中国传统园林艺术追求人与自然和谐统一,极富诗情画意之美。
Nghệ thuật tạo cảnh sân vườn truyền thống Trung Hoa theo đuổi sự hòa hợp nhất trí giữa con người và thiên nhiên, mang đậm vẻ đẹp thơ mộng họa tình.
Traditional Chinese garden art pursues the harmonious unity of humanity and nature, brimming with poetic and picturesque beauty.
这所大学的建筑学专业开设了专门研究东方园林艺术的历史课程。
Chuyên ngành kiến trúc của trường đại học này có mở khóa học chuyên biệt nghiên cứu lịch sử nghệ thuật tạo cảnh sân vườn phương Đông.
The architecture program at this university offers a history course dedicated to studying Oriental garden art.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây