ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丛林
cónglín
Rừng rậm, rừng nhiệt đới
Hán việt: tùng lâm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "丛林" (cónglín) nghĩa là "Rừng rậm, rừng nhiệt đới", ghép bởi: 丛 (cóng): Đám + 林 (lín): rừng.

Thành phần cấu tạo

丛林
cónglín
Rừng rậm, rừng nhiệt đới
从
一
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rừng rậm, rừng nhiệt đới
Ví dụ (3)
cónglín丛林lǐ里shēnghuó生活zhe着xǔduō许多yěshēng野生dòngwù动物。
Trong rừng rậm có nhiều động vật hoang dã sinh sống.
Many wild animals live in the jungle.
tànxiǎnduì探险队zǒujìn走进le了cónglín丛林。
Đội thám hiểm đi vào rừng rậm.
The expedition team walked into the jungle.
zhè这piàn片cónglín丛林fēicháng非常màomì茂密。
Khu rừng rậm này rất rậm rạp.
This jungle is very dense.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây