丛林
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "丛林" (cónglín) nghĩa là "Rừng rậm, rừng nhiệt đới", ghép bởi: 丛 (cóng): Đám + 林 (lín): rừng.
Thành phần cấu tạo
丛林
Rừng rậm, rừng nhiệt đới
从
一
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 丛林
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rừng rậm, rừng nhiệt đới
Ví dụ (3)
丛林里生活着许多野生动物。
Trong rừng rậm có nhiều động vật hoang dã sinh sống.
Many wild animals live in the jungle.
探险队走进了丛林。
Đội thám hiểm đi vào rừng rậm.
The expedition team walked into the jungle.
这片丛林非常茂密。
Khu rừng rậm này rất rậm rạp.
This jungle is very dense.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây