ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穆斯林
Mùsīlín
người Hồi giáo
Hán việt: mục tư lâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "穆斯林" (Mùsīlín) nghĩa là "người Hồi giáo", ghép bởi: 穆 (mù): Trang nghiêm + 斯 (sī): này + 林 (lín): rừng.

Thành phần cấu tạo

穆斯林
Mùsīlín
người Hồi giáo
禾
㣎
其
斤
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người Hồi giáo
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个qiánchéng虔诚de的mùsīlín穆斯林。
Anh ấy là một người Hồi giáo sùng đạo.
He is a devout Muslim.
zài在zhāi斋yuè月qījiān期间,mùsīlín穆斯林cóng从rìchū日出dào到rìluò日落jìnshí禁食。
Trong tháng Ramadan, người Hồi giáo nhịn ăn từ lúc mặt trời mọc đến khi mặt trời lặn.
During Ramadan, Muslims fast from sunrise to sunset.
zhè这gè个chéngshì城市yǒu有yí一gè个pángdà庞大de的mùsīlín穆斯林shèqū社区。
Thành phố này có một cộng đồng người Hồi giáo lớn.
This city has a large Muslim community.
qīngzhēn清真shípǐn食品shì是gēnjù根据mùsīlín穆斯林yǐnshí饮食fǎguī法规zhǔnbèi准备de的。
Thực phẩm Halal được chuẩn bị theo luật ăn uống của người Hồi giáo.
Halal food is prepared according to Islamic dietary laws.
mùsīlín穆斯林měitiān每天qídǎo祈祷wǔ五cì次。
Người Hồi giáo cầu nguyện năm lần mỗi ngày.
Muslims pray five times a day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây