穆斯林
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "穆斯林" (Mùsīlín) nghĩa là "người Hồi giáo", ghép bởi: 穆 (mù): Trang nghiêm + 斯 (sī): này + 林 (lín): rừng.
Thành phần cấu tạo
穆斯林
người Hồi giáo
禾
㣎
其
斤
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 穆斯林
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người Hồi giáo
Ví dụ (5)
他是一个虔诚的穆斯林。
Anh ấy là một người Hồi giáo sùng đạo.
He is a devout Muslim.
在斋月期间,穆斯林从日出到日落禁食。
Trong tháng Ramadan, người Hồi giáo nhịn ăn từ lúc mặt trời mọc đến khi mặt trời lặn.
During Ramadan, Muslims fast from sunrise to sunset.
这个城市有一个庞大的穆斯林社区。
Thành phố này có một cộng đồng người Hồi giáo lớn.
This city has a large Muslim community.
清真食品是根据穆斯林饮食法规准备的。
Thực phẩm Halal được chuẩn bị theo luật ăn uống của người Hồi giáo.
Halal food is prepared according to Islamic dietary laws.
穆斯林每天祈祷五次。
Người Hồi giáo cầu nguyện năm lần mỗi ngày.
Muslims pray five times a day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây