ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
森林砍伐
sēnlín kǎnfá
Chặt phá rừng, phá rừng
Hán việt: sâm lâm khảm phạt
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "森林砍伐" (sēnlín kǎnfá) nghĩa là "Chặt phá rừng, phá rừng", ghép bởi: 森 (sēn): Rừng + 林 (lín): rừng + 砍 (kǎn): Chặt + 伐 (fá): chặt.

Thành phần cấu tạo

森林砍伐
sēnlín kǎnfá
Chặt phá rừng, phá rừng
木
石
欠
亻
戈

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chặt phá rừng, phá rừng
Ví dụ (3)
sēnlín森林kǎnfá砍伐huì会pòhuài破坏shēngtài生态xìtǒng系统。
Chặt phá rừng sẽ phá hủy hệ sinh thái.
Deforestation destroys ecosystems.
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取cuòshī措施jiǎnshǎo减少sēnlín森林kǎnfá砍伐。
Chính phủ áp dụng biện pháp giảm chặt phá rừng.
The government is taking measures to reduce deforestation.
sēnlín森林kǎnfá砍伐dǎozhì导致xǔduō许多dòngwù动物shīqù失去jiāyuán家园。
Chặt phá rừng khiến nhiều động vật mất nơi sống.
Deforestation causes many animals to lose their homes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây