森林砍伐
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "森林砍伐" (sēnlín kǎnfá) nghĩa là "Chặt phá rừng, phá rừng", ghép bởi: 森 (sēn): Rừng + 林 (lín): rừng + 砍 (kǎn): Chặt + 伐 (fá): chặt.
Thành phần cấu tạo
森林砍伐
Chặt phá rừng, phá rừng
木
石
欠
亻
戈
Hình ảnh:

Phân tích từ 森林砍伐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chặt phá rừng, phá rừng
Ví dụ (3)
森林砍伐会破坏生态系统。
Chặt phá rừng sẽ phá hủy hệ sinh thái.
Deforestation destroys ecosystems.
政府采取措施减少森林砍伐。
Chính phủ áp dụng biện pháp giảm chặt phá rừng.
The government is taking measures to reduce deforestation.
森林砍伐导致许多动物失去家园。
Chặt phá rừng khiến nhiều động vật mất nơi sống.
Deforestation causes many animals to lose their homes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây