ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
柏林
bólín
Berlin
Hán việt: bách lâm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "柏林" (bólín) nghĩa là "Berlin", ghép bởi: 柏 (bǎi / bó / bò): cây bách + 林 (lín): rừng.

Thành phần cấu tạo

柏林
bólín
Berlin
木
白

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Berlin
Ví dụ (3)
bólín柏林shì是déguó德国de的shǒudū首都。
Berlin là thủ đô của Đức.
Berlin is the capital of Germany.
tā他zài在bólín柏林xuéxí学习。
Anh ấy học ở Berlin.
He studies in Berlin.
wǒ我xiǎng想qù去bólín柏林lǚxíng旅行。
Tôi muốn đi du lịch Berlin.
I want to travel to Berlin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây