柏林
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "柏林" (bólín) nghĩa là "Berlin", ghép bởi: 柏 (bǎi / bó / bò): cây bách + 林 (lín): rừng.
Thành phần cấu tạo
柏林
Berlin
木
白
Hình ảnh:

Phân tích từ 柏林
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Berlin
Ví dụ (3)
柏林是德国的首都。
Berlin là thủ đô của Đức.
Berlin is the capital of Germany.
他在柏林学习。
Anh ấy học ở Berlin.
He studies in Berlin.
我想去柏林旅行。
Tôi muốn đi du lịch Berlin.
I want to travel to Berlin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây