雨林
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "雨林" (yǔlín) nghĩa là "Rừng nhiệt đới", ghép bởi: 雨 (yǔ): Mưa + 林 (lín): rừng.
Thành phần cấu tạo
雨林
Rừng nhiệt đới
雨
木
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rừng nhiệt đới
Ví dụ (3)
雨林里有丰富的生物多样性。
Rừng nhiệt đới có đa dạng sinh học phong phú.
There is rich biodiversity in the rainforest.
保护雨林对气候很重要。
Bảo vệ rừng nhiệt đới rất quan trọng đối với khí hậu.
Protecting the rainforest is very important for the climate.
他们去雨林进行生态研究。
Họ đến rừng nhiệt đới để nghiên cứu sinh thái.
They went to the rainforest to conduct ecological research.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây