林
一丨ノ丶一丨ノ丶
8
片
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Hai thân cây gỗ (木) mọc vươn cành đan vào nhau bên sườn đồi tạo thành một khu rừng xanh mát (林).
Thành phần cấu tạo
林
rừng
木
Bộ Mộc
Cây (hai lần)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:rừng
Ví dụ (5)
这片森林非常大。
Khu rừng này rất lớn.
This forest is very large.
孩子们在树林里玩耍。
Bọn trẻ đang chơi đùa trong rừng cây.
The children are playing in the woods.
熊猫喜欢住在竹林里。
Gấu trúc thích sống trong rừng tre.
Pandas like to live in bamboo forests.
亚马逊雨林被称为地球之肺。
Rừng mưa nhiệt đới Amazon được mệnh danh là lá phổi của Trái Đất.
The Amazon rainforest is known as the lungs of the Earth.
我们去林子里散步吧。
Chúng ta vào trong rừng đi dạo nhé.
Let's go for a walk in the woods.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây