ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
林立
lín lì
san sát như rừng, mọc lên san sát
Hán việt: lâm lập
—

Gợi nhớ

Từ "林立" (lín lì) mang nghĩa "san sát như rừng, mọc lên san sát", kết hợp bởi 林 (lín - lâm): "rừng" + 立 (lì - lập): "Đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 林: Hai thân cây gỗ (木) mọc vươn cành đan vào nhau bên sườn đồi tạo thành một khu rừng xanh mát (林). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

林立
lín lì
san sát như rừng, mọc lên san sát
林
lín • lâm
rừng
木
Bộ Mộc
Cây (hai lần)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Tính từ/Động từ
Nghĩa:san sát như rừng, mọc lên san sát
Ví dụ (3)
zài在zhè这zuò座fánhuá繁华de的xiàndàihuà现代化dàdūshì大都市lǐ里,gāolóudàshà高楼大厦línlì林立。
Trong thành phố lớn hiện đại hóa phồn hoa này, các tòa nhà cao tầng mọc lên san sát như rừng.
In this bustling modern metropolis, skyscrapers stand like a forest.
gǎngkǒu港口lǐ里qiáng樯wéi桅línlì林立,chéngxiàn呈现chū出yípài一派fánmáng繁忙de的huòyùn货运jǐngxiàng景象。
Trong cảng cột buồm mọc san sát, thể hiện một cảnh tượng vận chuyển hàng hóa vô cùng bận rộn.
Masts stood like a forest in the harbor, presenting a bustling scene of freight transport.
xīnxīng新兴gōngyèqū工业区jiànlì建立hòu后,xǔduō许多xiàndàihuà现代化de的gōngchǎng工厂línlì林立。
Sau khi khu công nghiệp mới được thành lập, rất nhiều nhà máy hiện đại đã mọc lên dày đặc.
After the emerging industrial zone was established, many modern factories sprang up close together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây