ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高楼林立
gāolóu línlì
nhà cao tầng san sát
Hán việt: cao lâu lâm lập
—

Gợi nhớ

Từ "高楼林立" (gāolóu línlì) mang nghĩa "nhà cao tầng san sát", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà" + 林 (lín - lâm): "rừng" + 立 (lì - lập): "Đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼). • Chữ 林: Hai thân cây gỗ (木) mọc vươn cành đan vào nhau bên sườn đồi tạo thành một khu rừng xanh mát (林). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

高楼林立
gāolóu línlì
nhà cao tầng san sát
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)
林
lín • lâm
rừng
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nhà cao tầng san sát
Ví dụ (3)
xiànzài现在de的shànghǎi上海yǐjīng已经shì是yí一gè个gāolóu高楼línlì林立de的xiàndàihuà现代化dàdūshì大都市le了。
Thượng Hải hiện nay đã là một đại đô thị hiện đại với các tòa nhà cao tầng san sát.
Today's Shanghai is already a modern metropolis filled with towering high-rises.
shāngwù商务qūlǐ区里gāolóu高楼línlì林立,gè各zhǒng种qǐyè企业zǒng总bù部yúnjí云集yú于cǐ此。
Trong khu thương mại nhà cao tầng san sát, trụ sở của nhiều doanh nghiệp tập trung tại đây.
High-rises stand in great numbers in the business district, where headquarters of various enterprises gather.
duǎnduǎn短短jǐnián几年shíjiān时间,zhè这gè个yuánběn原本luòhòu落后de的dìqū地区biànde变得gāolóu高楼línlì林立。
Chỉ trong vài năm ngắn ngủi, khu vực vốn lạc hậu này đã trở nên nhà cao tầng mọc lên như nấm.
In just a few short years, this originally underdeveloped area has become filled with high-rise buildings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây