ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高校
gāoxiào
Trường đại học
Hán việt: cao hiệu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "高校" (gāoxiào) nghĩa là "Trường đại học", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 校 (xiào / jiào): trường học.

Thành phần cấu tạo

高校
gāoxiào
Trường đại học
高
木
交

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trường đại học
Ví dụ (3)
zhè这zuò座chéngshì城市yǒu有hěn很duō多gāoxiào高校。
Thành phố này có nhiều trường đại học.
There are many universities and colleges in this city.
gāoxiào高校yīnggāi应该zhòngshì重视kēyán科研。
Các trường đại học nên coi trọng nghiên cứu khoa học.
Universities and colleges should attach importance to scientific research.
tā他bìyè毕业yú于yì一suǒ所zhīmíng知名gāoxiào高校。
Anh ấy tốt nghiệp một trường đại học nổi tiếng.
He graduated from a prestigious university.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây