校友
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những người bạn bè thân thiết từng nắm chặt tay nhau (又, 友 - hữu) và cùng giao lưu (交) học tập dưới bóng cây (木) của một mái trường (校 - hiệu), khi ra trường vẫn gắn bó với danh xưng "cựu học sinh, cựu sinh viên" (校友).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 校友
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cựu học sinh, cựu sinh viên
Ví dụ (3)
很多校友回校参加活动。
Nhiều cựu học sinh quay về trường tham gia hoạt động.
Many alumni returned to the school to participate in activities.
他是这所大学的校友。
Anh ấy là cựu sinh viên của trường đại học này.
He is an alumnus of this university.
校友捐款帮助学校建设。
Cựu học sinh quyên tiền giúp trường xây dựng.
Alumni donated money to help with the school's construction.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây