ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
校友
xiàoyǒu
Cựu học sinh, cựu sinh viên
Hán việt: hiệu hữu
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những người bạn bè thân thiết từng nắm chặt tay nhau (又, 友 - hữu) và cùng giao lưu (交) học tập dưới bóng cây (木) của một mái trường (校 - hiệu), khi ra trường vẫn gắn bó với danh xưng "cựu học sinh, cựu sinh viên" (校友).

Thành phần cấu tạo

校友
xiàoyǒu
Cựu học sinh, cựu sinh viên
校
xiào / jiào • hiệu
trường học
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cựu học sinh, cựu sinh viên
Ví dụ (3)
hěn很duō多xiàoyǒu校友huí回xiào校cānjiā参加huódòng活动。
Nhiều cựu học sinh quay về trường tham gia hoạt động.
Many alumni returned to the school to participate in activities.
tā他shì是zhè这suǒ所dàxué大学de的xiàoyǒu校友。
Anh ấy là cựu sinh viên của trường đại học này.
He is an alumnus of this university.
xiàoyǒu校友juānkuǎn捐款bāngzhù帮助xuéxiào学校jiànshè建设。
Cựu học sinh quyên tiền giúp trường xây dựng.
Alumni donated money to help with the school's construction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây