ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
室友
shìyǒu
bạn cùng phòng, người ở cùng phòng.
Hán việt: thất hữu
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Cùng đi đến (至) chung sống dưới một mái phòng nhỏ (宀 — 室: thất - căn phòng) và đưa bàn tay (又) nắm lấy nhau sẻ chia buồn vui như tri kỷ (友: hữu - bạn bè), đó chính là người "bạn cùng phòng" (室友) thân thiết.

Thành phần cấu tạo

室友
shìyǒu
bạn cùng phòng, người ở cùng phòng
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà
至
Chí
Đến / âm đọc
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bạn cùng phòng, người ở cùng phòng.
Ví dụ (5)
wǒ我de的dàxué大学shìyǒu室友xiànzài现在shì是wǒ我zuìhǎo最好de的péngyou朋友。
Bạn cùng phòng đại học của tôi bây giờ là người bạn tốt nhất của tôi.
My college roommate is now my best friend.
zuótiān昨天wǒ我hé和shìyǒu室友yìqǐ一起dǎsǎo打扫le了fángjiān房间。
Hôm qua tôi và bạn cùng phòng đã cùng nhau dọn dẹp phòng.
Yesterday, my roommate and I cleaned the room together.
tā她shì是yí一gè个fēicháng非常ānjìng安静hé和zhěngjié整洁de的shìyǒu室友。
Cô ấy là một người ở cùng phòng rất yên tĩnh và gọn gàng.
She is a very quiet and tidy roommate.
wǒ我zhèngzài正在zhǎo找yí一gè个xīn新shìyǒu室友lái来fēndān分担fángzū房租。
Tôi đang tìm một bạn cùng phòng mới để chia sẻ tiền thuê nhà.
I'm looking for a new roommate to share the rent.
wǒ我de的shìyǒu室友jīngcháng经常zài在bànyè半夜tīng听yīnyuè音乐,zhè这ràng让wǒ我hěn很tóuténg头疼。
Bạn cùng phòng của tôi thường xuyên nghe nhạc vào lúc nửa đêm, điều này khiến tôi rất đau đầu.
My roommate often listens to music in the middle of the night, which really gives me a headache.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây