ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
友谊
yǒuyì
tình bạn, tình hữu nghị (mối quan hệ thân thiết giữa bạn bè hoặc giữa các quốc gia).
Hán việt: hữu nghị
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi hai bàn tay vươn ra nắm chặt lấy nhau (友: hữu - bạn bè, gồm đôi bàn tay 又) và luôn trao nhau những lời nói (讠) chân thành, đúng mực (宜) (谊: nghị - tình nghĩa), giữa họ sẽ nảy nở một "tình bạn" (友谊) tri kỷ bền lâu.

Thành phần cấu tạo

友谊
yǒuyì
tình bạn
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau
谊
yì • nghị
tình nghĩa
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
宜
Chữ Nghi
Thích hợp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình bạn, tình hữu nghị (mối quan hệ thân thiết giữa bạn bè hoặc giữa các quốc gia).
Ví dụ (5)
yuàn愿wǒmen我们de的yǒuyì友谊de地jiǔ久tiān天cháng长。
Chúc cho tình bạn của chúng ta mãi mãi trường tồn (đất lâu trời dài).
May our friendship last forever.
wèile为了wǒmen我们duōnián多年de的yǒuyì友谊,gānbēi干杯!
Vì tình bạn bao năm qua của chúng ta, cạn ly!
Here's to our many years of friendship!
zhēnzhèng真正de的yǒuyì友谊shì是jīng经de得qǐ起kǎoyàn考验de的。
Tình bạn chân chính là tình bạn chịu đựng được mọi thử thách.
True friendship stands the test of time.
wǒ我hé和tā他zhījiān之间yǒu有zhe着shēnhòu深厚de的yǒuyì友谊。
Giữa tôi và anh ấy có một tình bạn thắm thiết (sâu dày).
There is a deep friendship between him and me.
tǐyù体育bǐsài比赛de的yuánzé原则shì是“yǒuyì友谊dìyī第一,bǐsài比赛dì'èr第二”。
Nguyên tắc của thi đấu thể thao là 'Tình bạn là nhất, thi đấu là nhì'.
The principle of sports competitions is: "Friendship first, competition second."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây