友谊
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi hai bàn tay vươn ra nắm chặt lấy nhau (友: hữu - bạn bè, gồm đôi bàn tay 又) và luôn trao nhau những lời nói (讠) chân thành, đúng mực (宜) (谊: nghị - tình nghĩa), giữa họ sẽ nảy nở một "tình bạn" (友谊) tri kỷ bền lâu.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 友谊
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tình bạn, tình hữu nghị (mối quan hệ thân thiết giữa bạn bè hoặc giữa các quốc gia).
Ví dụ (5)
愿我们的友谊地久天长。
Chúc cho tình bạn của chúng ta mãi mãi trường tồn (đất lâu trời dài).
May our friendship last forever.
为了我们多年的友谊,干杯!
Vì tình bạn bao năm qua của chúng ta, cạn ly!
Here's to our many years of friendship!
真正的友谊是经得起考验的。
Tình bạn chân chính là tình bạn chịu đựng được mọi thử thách.
True friendship stands the test of time.
我和他之间有着深厚的友谊。
Giữa tôi và anh ấy có một tình bạn thắm thiết (sâu dày).
There is a deep friendship between him and me.
体育比赛的原则是“友谊第一,比赛第二”。
Nguyên tắc của thi đấu thể thao là 'Tình bạn là nhất, thi đấu là nhì'.
The principle of sports competitions is: "Friendship first, competition second."
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây