ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朋友圈
péngyouquān
Một nhóm bạn
Hán việt: bằng hữu khuyên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "朋友圈" (péngyouquān) nghĩa là "Một nhóm bạn", ghép bởi: 朋 (péng): Bạn bè + 友 (yǒu): bạn bè + 圈 (quān / juàn / juān): vòng tròn.

Thành phần cấu tạo

朋友圈
péngyouquān
Một nhóm bạn
月
又
囗
卷

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Một nhóm bạn
Ví dụ (3)
tā他de的péngyǒuquān朋友圈hěn很guǎng广。
Vòng bạn bè của anh ấy rất rộng.
He has a wide circle of friends.
tā她zài在xīn新de的péngyou朋友quānlǐ圈里hěn很zìzài自在。
Cô ấy rất thoải mái trong nhóm bạn mới.
She feels very comfortable in her new circle of friends.
péngyǒuquān朋友圈huì会yǐngxiǎng影响yí一gè个rén人de的xiǎngfǎ想法。
Vòng bạn bè có thể ảnh hưởng đến suy nghĩ của một người.
A person's circle of friends can influence their thinking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây