ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圈
quān / juàn / juān
vòng, cái vòng, giới/khu vực hoạt động; khoanh, quây
Hán việt: khuyên
丨フ丶ノ一一ノ丶フフ一
11
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng hàng rào vây quanh (囗) những vật đang cuộn tròn (卷) bên trong để tạo thành một vòng tròn khép kín hoặc chuồng nhốt (圈).

Thành phần cấu tạo

圈
quān / juàn / juān
vòng tròn, khu vực; chuồng; nhốt
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
卷
Chữ Quyến
cuộn / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

圈quān

Dùng cho sự vật bao quanh thành vòng hoặc hành động quay quanh, chạy quanh (như một vòng cây, chạy một vòng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 圈 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một vòng cây
yì一quān圈shù树
Một vòng cây

Định nghĩa (4)

1
danh từ / động từ (đọc 'quān')
Nghĩa:vòng, cái vòng, giới/khu vực hoạt động; khoanh, quây
Ví dụ (5)
dàjiā大家wéichéng围成yí一gè个quān圈。
Mọi người vây lại thành một vòng tròn.
Everyone, form a circle.
tā他zài在zhèngquè正确dá'àn答案shàng上huà画le了gè个quān圈。
Anh ấy đã khoanh tròn vào đáp án đúng.
He circled the correct answer.
wǒ我yě也xiǎng想jiārù加入nǐmen你们de的quānzi圈子。
Tôi cũng muốn gia nhập hội nhóm (cái vòng) của các bạn.
I also want to join your circle.
zhè这háizi孩子zài在cāochǎng操场shàng上pǎo跑le了hǎo好jǐ几quān圈。
Đứa bé này đã chạy mấy vòng trên sân vận động.
The child ran several laps around the playground.
tā他fā发le了yì一tiáo条péngyǒuquān朋友圈。
Anh ấy đã đăng một bài lên Moments (Bảng tin bạn bè).
He posted a Moments update.
2
danh từ (đọc 'juàn')
Nghĩa:chuồng, khu nhốt gia súc
Ví dụ (3)
zhūquān猪圈zài在yuànzi院子hòumiàn后面。
Chuồng lợn ở phía sau sân.
The pigsty is behind the yard.
yángjuàn羊圈xūyào需要xiū修yíxià一下。
Chuồng dê cần sửa một chút.
The sheep pen needs some repairs.
shēngkǒu牲口dōu都zài在quānlǐ圈里。
Gia súc đều ở trong chuồng.
The livestock are all in the pen.
3
động từ (đọc 'juān')
Nghĩa:nhốt, quây lại
Ví dụ (3)
xiān先bǎ把jī鸡juàn圈qǐlái起来。
Trước hết nhốt gà lại.
Pen up the chickens first.
tāmen他们bǎ把yángjuàn羊圈zài在wéilán围栏lǐ里。
Họ quây dê trong hàng rào.
They enclosed the sheep inside the fence.
bié别bǎ把háizi孩子quān圈zài在wū屋lǐ里。
Đừng nhốt trẻ trong nhà.
Don't keep the children cooped up in the house.
4
Danh từ
Nghĩa:Chuồng nuôi nhốt các loại gia súc như lợn, dê, cừu. (Lưu ý: từ gốc trong bảng ghi '圈2' để phân biệt với phát âm 'quān').
Ví dụ (3)
nóngmín农民men们zhèngzài正在qīnglǐ清理zhūquān猪圈。
Những người nông dân đang dọn dẹp chuồng lợn.
The farmers are cleaning out the pigsty.
bǎ把yángjuàn羊圈zài在lán栏lǐ里,fángzhǐ防止tāmen它们pǎodiào跑掉。
Nhốt cừu vào trong chuồng để ngăn chúng chạy mất.
Pen the sheep in the enclosure to keep them from running away.
nà那gè个pòjiù破旧de的shòuquān兽圈yǐjīng已经bèi被fèiqì废弃le了。
Cái chuồng thú cũ nát đó đã bị bỏ hoang rồi.
That dilapidated animal pen has already been abandoned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây