ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圈套
quāntào
cạm bẫy, cái bẫy, mưu kế, tròng (nghĩa bóng).
Hán việt: khuyên sáo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "圈套" (quāntào) mang nghĩa "bẫy", kết hợp bởi 圈 (quān / juàn / juān - khuyên): "vòng tròn" + 套 (tào - sáo): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 圈: Dùng hàng rào vây quanh (囗) những vật đang cuộn tròn (卷) bên trong để tạo thành một vòng tròn khép kín hoặc chuồng nhốt (圈). • Chữ 套: Cái khung lớn phía trên (大) trùm kín toàn bộ phần vật dài bên dưới (镸) để gom thành một bộ đồ hay một căn nhà hoàn chỉnh (套).

Thành phần cấu tạo

圈套
quāntào
bẫy
圈
quān / juàn / juān • khuyên
vòng tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
卷
Chữ Quyến
cuộn / âm đọc (bên trong)
套
tào • sáo
bộ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cạm bẫy, cái bẫy, mưu kế, tròng (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
xiǎoxīn小心,zhè这kěnéng可能shì是yí一gè个quāntào圈套!
Cẩn thận, đây có thể là một cái bẫy đấy!
Be careful, this may be a trap!
tā他tài太qīng轻xìn信biérén别人,jiéguǒ结果luòrù落入le了piànzi骗子de的quāntào圈套。
Anh ấy quá tin người, kết quả là rơi vào bẫy của kẻ lừa đảo.
He was too trusting and ended up falling into the swindler's trap.
dírén敌人shè设xià下quāntào圈套,qǐtú企图fú伏jī击wǒmen我们。
Kẻ địch đã giăng bẫy, âm mưu phục kích chúng ta.
The enemy set a trap in an attempt to ambush us.
zhídào直到zuìhòu最后,tā他cái才fāxiànzìjǐ发现自己zhòng中le了zhè这gè个quāntào圈套。
Mãi đến cuối cùng, anh ấy mới phát hiện mình đã trúng cái bẫy này.
Only at the very end did he realize that he had fallen into the trap.
zhè这shì是shāngyè商业hétong合同zhōng中chángjiàn常见de的wénzì文字quāntào圈套。
Đây là cái bẫy câu chữ thường gặp trong hợp đồng thương mại.
This is a common wording trap in business contracts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây