ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
套头毛衣
tàotóu máoyī
Áo len chui đầu
Hán việt: sáo đầu mao y
件
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "套头毛衣" (tàotóu máoyī) nghĩa là "Áo len chui đầu", ghép bởi: 套 (tào): bộ + 头 (tóu): đầu + 毛 (máo): Lông + 衣 (yī): Quần áo.

Thành phần cấu tạo

套头毛衣
tàotóu máoyī
Áo len chui đầu
大
镸
头
毛
衣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo len chui đầu
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件tàotóumáoyī套头毛衣hěn很nuǎnhuo暖和。
Chiếc áo len chui đầu này rất ấm.
This pullover sweater is very warm.
tā她dōngtiān冬天cháng常chuān穿tàotóumáoyī套头毛衣。
Mùa đông cô ấy thường mặc áo len chui đầu.
She often wears pullover sweaters in the winter.
wǒ我bǎ把tàotóumáoyī套头毛衣fàngjìn放进yīguì衣柜。
Tôi cất áo len chui đầu vào tủ quần áo.
I put the pullover sweater into the wardrobe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây