骨头
根, 块
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những đốt khớp cứng cáp gắn liền với phần cơ thịt (骨: cốt - xương) kết hợp cùng phần đầu khớp tròn trịa (头: đầu) tạo thành bộ khung vững chắc nâng đỡ toàn bộ cơ thể chính là khúc xương (骨头).
Hình ảnh:

Phân tích từ 骨头
Từ ghép (2)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:xương (bộ phận cơ thể người hoặc động vật).
Ví dụ (5)
那只狗正在啃骨头。
Con chó kia đang gặm xương.
That dog is gnawing on a bone.
他不小心摔断了骨头。
Anh ấy không cẩn thận bị ngã gãy xương rồi.
He accidentally broke a bone in a fall.
这个汤里有一块大骨头。
Trong bát canh này có một miếng xương to.
There’s a big bone in this soup.
人身上一共有206块骨头。
Trên cơ thể người có tổng cộng 206 cái xương.
The human body has a total of 206 bones.
鱼骨头很尖,小心别卡住了。
Xương cá rất nhọn, cẩn thận kẻo bị hóc.
Fish bones are very sharp, so be careful not to get one stuck in your throat.
2
danh từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:khí phách, cốt cách (nghĩa bóng: cứng cỏi, không chịu khuất phục).
Ví dụ (5)
他是个有骨头的人,不会轻易低头。
Anh ấy là người có khí phách (có xương), sẽ không dễ dàng cúi đầu.
He is a man of backbone and won’t bow his head easily.
做人要有骨头,不能太软弱。
Làm người phải có cốt cách, không được quá yếu đuối.
A person should have backbone and not be too weak.
这是块硬骨头,不好啃。
Đây là một cục xương cứng, không dễ gặm đâu (Ý nói: Việc khó giải quyết, Đối thủ mạnh).
This is a hard nut to crack.
我们要有硬骨头精神。
Chúng ta phải có tinh thần cứng cỏi (xương cứng).
We need to have a tough and unyielding spirit.
鸡蛋里挑骨头。
Bới lông tìm vết (Bới xương trong trứng gà - Cố tình bắt bẻ).
To pick faults unnecessarily.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây