ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
啃骨头
kěn gǔtou
Nhai xương
Hán việt: khẳng cốt đầu
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "啃骨头" (kěn gǔtou) mang nghĩa "Nhai xương", kết hợp bởi 啃 (kěn - khẳng): "gặm" + 骨 (gǔ - cốt): "Xương" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 啃: Cái miệng (口) kiên nhẫn dùng răng bằng lòng (肯) cắn từng chút một vào bắp ngô cứng, nghĩa là gặm, nhấm (啃). • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

啃骨头
kěn gǔtou
Nhai xương
啃
kěn • khẳng
gặm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
肯
Khẳng
Đồng ý / âm đọc (bên phải)
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nhai xương
Ví dụ (3)
xiǎogǒu小狗zhèngzài正在kěngǔtou啃骨头。
Chú chó con đang gặm xương.
The puppy is gnawing on a bone.
kěn啃gǔtou骨头shí时yào要xiǎoxīn小心bié别shāngdào伤到yá牙。
Khi gặm xương cần cẩn thận đừng làm đau răng.
Be careful not to hurt your teeth when gnawing on bones.
tā它xǐhuan喜欢zài在yuànzi院子lǐ里kěn啃gǔtou骨头。
Nó thích gặm xương trong sân.
It likes to gnaw on bones in the yard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây