ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牙套
yátào
Niềng răng
Hán việt: nha sáo
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khung mắc cài hoặc khay bọc bên ngoài (套 - sáo: vật lớn 大 bao trùm dài rộng 镸) ôm sát hàm răng (牙 - nha) để chỉnh hình đều đẹp chính là bộ "niềng răng" (牙套).

Thành phần cấu tạo

牙套
yátào
Niềng răng
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
套
tào • sáo
bộ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Niềng răng
Ví dụ (3)
tā他dài戴le了liǎngnián两年yátào牙套。
Anh ấy đã đeo niềng răng hai năm.
He wore braces for two years.
yátào牙套ràng让yáchǐ牙齿gèng更zhěngqí整齐。
Niềng răng giúp răng đều hơn.
Braces make teeth straighter.
dài戴yátào牙套shí时yào要zhùyì注意qīngjié清洁。
Khi đeo niềng răng cần chú ý vệ sinh.
You should pay attention to cleaning when wearing braces.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây