牙套
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khung mắc cài hoặc khay bọc bên ngoài (套 - sáo: vật lớn 大 bao trùm dài rộng 镸) ôm sát hàm răng (牙 - nha) để chỉnh hình đều đẹp chính là bộ "niềng răng" (牙套).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 牙套
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Niềng răng
Ví dụ (3)
他戴了两年牙套。
Anh ấy đã đeo niềng răng hai năm.
He wore braces for two years.
牙套让牙齿更整齐。
Niềng răng giúp răng đều hơn.
Braces make teeth straighter.
戴牙套时要注意清洁。
Khi đeo niềng răng cần chú ý vệ sinh.
You should pay attention to cleaning when wearing braces.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây