ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牙痛
yátòng
Đau răng
Hán việt: nha thống
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Cảm giác đau nhức buốt từng cơn (痛 - thống: cơn bệnh 疒 xuyên thấu 甬) phát ra từ chiếc răng bị tổn thương (牙 - nha) chính là chứng "đau răng" (牙痛).

Thành phần cấu tạo

牙痛
yátòng
Đau răng
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đau răng
Ví dụ (3)
yátòng牙痛ràng让tā他shuì睡bù不zhe着。
Đau răng khiến anh ấy không ngủ được.
The toothache kept him awake.
tā她yīnwèi因为yátòng牙痛qù去kàn看yīshēng医生。
Cô ấy đi khám bác sĩ vì đau răng.
She went to see a doctor because of a toothache.
yátòng牙痛kěnéng可能shì是zhùyá蛀牙yǐnqǐ引起de的。
Đau răng có thể do sâu răng gây ra.
A toothache may be caused by a cavity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây