牙痛
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Cảm giác đau nhức buốt từng cơn (痛 - thống: cơn bệnh 疒 xuyên thấu 甬) phát ra từ chiếc răng bị tổn thương (牙 - nha) chính là chứng "đau răng" (牙痛).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 牙痛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đau răng
Ví dụ (3)
牙痛让他睡不着。
Đau răng khiến anh ấy không ngủ được.
The toothache kept him awake.
她因为牙痛去看医生。
Cô ấy đi khám bác sĩ vì đau răng.
She went to see a doctor because of a toothache.
牙痛可能是蛀牙引起的。
Đau răng có thể do sâu răng gây ra.
A toothache may be caused by a cavity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây