ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洋葱圈
yángcōngquān
Vòng hành tây chiên
Hán việt: dương thông khuyên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "洋葱圈" (yángcōngquān) nghĩa là "Vòng hành tây chiên", ghép bởi: 洋 (yáng): đại dương + 葱 (cōng): Hành lá + 圈 (quān / juàn / juān): vòng tròn.

Thành phần cấu tạo

洋葱圈
yángcōngquān
Vòng hành tây chiên
氵
羊
艹
怱
囗
卷

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vòng hành tây chiên
Ví dụ (3)
yángcōng洋葱quān圈zhà炸de得hěn很cuì脆。
Vòng hành tây chiên rất giòn.
The onion rings are fried very crispy.
tā他diǎn点le了yí一fèn份yángcōng洋葱quān圈。
Anh ấy gọi một phần vòng hành tây chiên.
He ordered a serving of onion rings.
yángcōng洋葱quān圈kěyǐ可以pèi配fānqiéjiàng番茄酱。
Vòng hành tây chiên có thể ăn kèm tương cà.
Onion rings can be served with ketchup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây