ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腌洋葱
yān yángcōng
Dưa hành
Hán việt: yêm dương thông
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "腌洋葱" (yān yángcōng) nghĩa là "Dưa hành", ghép bởi: 腌 (yān): ướp muối + 洋 (yáng): đại dương + 葱 (cōng): Hành lá.

Thành phần cấu tạo

腌洋葱
yān yángcōng
Dưa hành
月
奄
氵
羊
艹
怱

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dưa hành
Ví dụ (3)
yān腌yángcōng洋葱chī吃qǐlái起来suānsuān酸酸de的。
Dưa hành ăn có vị chua chua.
Pickled onions taste sour.
ròudòng肉冻pángbiān旁边fàng放le了yìxiǎo一小dié碟yān腌yángcōng洋葱。
Bên cạnh thịt đông có một đĩa nhỏ dưa hành.
A small dish of pickled onions is placed next to the jellied meat.
tā她tíqián提前jǐtiān几天zuòhǎo做好yān腌yángcōng洋葱。
Cô ấy làm sẵn dưa hành trước vài ngày.
She made the pickled onions a few days in advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây