腌洋葱
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "腌洋葱" (yān yángcōng) nghĩa là "Dưa hành", ghép bởi: 腌 (yān): ướp muối + 洋 (yáng): đại dương + 葱 (cōng): Hành lá.
Thành phần cấu tạo
腌洋葱
Dưa hành
月
奄
氵
羊
艹
怱
Hình ảnh:

Phân tích từ 腌洋葱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dưa hành
Ví dụ (3)
腌洋葱吃起来酸酸的。
Dưa hành ăn có vị chua chua.
Pickled onions taste sour.
肉冻旁边放了一小碟腌洋葱。
Bên cạnh thịt đông có một đĩa nhỏ dưa hành.
A small dish of pickled onions is placed next to the jellied meat.
她提前几天做好腌洋葱。
Cô ấy làm sẵn dưa hành trước vài ngày.
She made the pickled onions a few days in advance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây