腌制
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "腌制" (yānzhì) mang nghĩa "Ướp", kết hợp bởi 腌 (yān - yêm): "ướp muối" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腌: Đem miếng thịt tươi (月) phủ kín muối và gia vị lên trên (奄) rồi ủ kỹ cho thấm đều là cách ướp muối thực phẩm (腌). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 腌制
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ướp
Ví dụ (3)
牛肉需要腌制半小时。
Thịt bò cần ướp nửa tiếng.
The beef needs to be marinated for half an hour.
她用酱油腌制鸡翅。
Cô ấy dùng xì dầu để ướp cánh gà.
She marinated the chicken wings with soy sauce.
腌制后的肉更入味。
Thịt sau khi ướp thấm vị hơn.
Marinated meat is more flavorful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây