ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腌制
yānzhì
Ướp
Hán việt: yêm chế
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "腌制" (yānzhì) mang nghĩa "Ướp", kết hợp bởi 腌 (yān - yêm): "ướp muối" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腌: Đem miếng thịt tươi (月) phủ kín muối và gia vị lên trên (奄) rồi ủ kỹ cho thấm đều là cách ướp muối thực phẩm (腌). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

腌制
yānzhì
Ướp
腌
yān • yêm
ướp muối
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
奄
Chữ Yểm
Che phủ, bao trùm (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ướp
Ví dụ (3)
niúròu牛肉xūyào需要yānzhì腌制bàn半xiǎoshí小时。
Thịt bò cần ướp nửa tiếng.
The beef needs to be marinated for half an hour.
tā她yòng用jiàngyóu酱油yānzhì腌制jīchì鸡翅。
Cô ấy dùng xì dầu để ướp cánh gà.
She marinated the chicken wings with soy sauce.
yānzhì腌制hòu后de的ròu肉gèng更rùwèi入味。
Thịt sau khi ướp thấm vị hơn.
Marinated meat is more flavorful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây