公路限制
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "公路限制" (gōnglù xiànzhì) mang nghĩa "Hạn chế trên đường bộ", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 路 (lù - lộ): "đường" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 公路限制
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạn chế trên đường bộ
Ví dụ (3)
由于前方路段正在施工,交警部门对该条公路限制了大型货车通行。
Do đoạn đường phía trước đang thi công, cơ quan cảnh sát giao thông đã hạn chế xe tải lớn lưu thông trên tuyến đường bộ này.
Because the road section ahead is under construction, the traffic police department has restricted large trucks from using this highway.
为了保障雨雪天气的行车安全,高速公路限制最高时速为八十公里。
Để đảm bảo an toàn lái xe trong thời tiết mưa tuyết, đường cao tốc giới hạn tốc độ tối đa là tám mươi km một giờ.
To ensure driving safety in rain and snow, the expressway limits the maximum speed to 80 kilometers per hour.
驾驶员在山区驾车时,必须严格遵守当地的公路限制标志。
Tài xế khi lái xe ở vùng núi bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt các biển báo giới hạn đường bộ tại địa phương.
When driving in mountainous areas, drivers must strictly obey local road restriction signs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây