ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公路限制
gōnglù xiànzhì
Hạn chế trên đường bộ
Hán việt: công lộ hạn chế
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "公路限制" (gōnglù xiànzhì) mang nghĩa "Hạn chế trên đường bộ", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 路 (lù - lộ): "đường" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

公路限制
gōnglù xiànzhì
Hạn chế trên đường bộ
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạn chế trên đường bộ
Ví dụ (3)
yóuyú由于qiánfāng前方lùduàn路段zhèngzài正在shīgōng施工,jiāojǐng交警bùmén部门duì对gāi该tiáo条gōnglù公路xiànzhì限制le了dàxíng大型huòchē货车tōngxíng通行。
Do đoạn đường phía trước đang thi công, cơ quan cảnh sát giao thông đã hạn chế xe tải lớn lưu thông trên tuyến đường bộ này.
Because the road section ahead is under construction, the traffic police department has restricted large trucks from using this highway.
wèile为了bǎozhàng保障yǔ雨xuě雪tiānqì天气de的xíngchē行车ānquán安全,gāosùgōnglù高速公路xiànzhì限制zuì最gāo高shísù时速wèi为bāshí八十gōnglǐ公里。
Để đảm bảo an toàn lái xe trong thời tiết mưa tuyết, đường cao tốc giới hạn tốc độ tối đa là tám mươi km một giờ.
To ensure driving safety in rain and snow, the expressway limits the maximum speed to 80 kilometers per hour.
jiàshǐyuán驾驶员zài在shānqū山区jiàchē驾车shí时,bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守dāngdì当地de的gōnglù公路xiànzhì限制biāozhì标志。
Tài xế khi lái xe ở vùng núi bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt các biển báo giới hạn đường bộ tại địa phương.
When driving in mountainous areas, drivers must strictly obey local road restriction signs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây