马路
条
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Con đường rộng rãi nơi bàn chân (足) của mỗi người (各) qua lại (路: lộ - con đường) xưa kia đủ lớn cho ngựa xe (马: bộ Mã - con ngựa) phóng nhanh, ngày nay dùng để chỉ "đường phố, đường lớn" (马路).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 马路
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đường cái, đường lớn, mặt đường (thường chỉ đường cho xe cộ đi lại trong phố).
Ví dụ (5)
过马路时要小心。
Khi băng qua đường cái phải cẩn thận.
Be careful when crossing the street.
这条马路非常宽。
Con đường này rất rộng.
This road is very wide.
马路两边种满了树。
Hai bên đường trồng đầy cây.
Both sides of the road are lined with trees.
不要在马路上玩耍。
Đừng chơi đùa ở trên đường cái.
Don't play in the street.
我家就住在马路对面。
Nhà tôi ở ngay đối diện bên kia đường.
My home is just across the street.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây