ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马路上
mǎlù shàng
Trên đường
Hán việt: mã lộ thượng
条
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "马路上" (mǎlù shàng) mang nghĩa "Trên đường", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 路 (lù - lộ): "đường" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

马路上
mǎlù shàng
Trên đường
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trên đường
Ví dụ (3)
mǎlù马路shàngchē上车hěn很duō多。
Trên đường có rất nhiều xe.
There is a lot of traffic on the road.
háizi孩子bù不néng能zài在mǎlù马路shàng上wán玩。
Trẻ em không được chơi trên đường.
Children must not play on the road.
mǎlù马路shàng上fāshēng发生le了yìqǐ一起jiāotōngshìgù交通事故。
Trên đường xảy ra một vụ tai nạn giao thông.
A traffic accident happened on the road.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây