ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
制作
zhìzuò
chế tạo, chế tác, làm, sản xuất (nhấn mạnh vào quy trình kỹ thuật, nghệ thuật hoặc công phu).
Hán việt: chế tác
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "制作" (zhìzuò) mang nghĩa "Sản xuất, chế tạo", kết hợp bởi 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

制作
zhìzuò
Sản xuất, chế tạo
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chế tạo, chế tác, làm, sản xuất (nhấn mạnh vào quy trình kỹ thuật, nghệ thuật hoặc công phu).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个zhìzuò制作jīngměi精美de的gōngyìpǐn工艺品。
Đây là một món đồ thủ công mỹ nghệ được chế tác tinh xảo.
This is an exquisitely crafted handicraft.
tā他zhèngzài正在zhìzuò制作yí一gè个wǎngyè网页。
Anh ấy đang thiết kế (làm) một trang web.
He is creating a webpage.
zhè这bù部diànyǐng电影de的hòuqī后期zhìzuò制作huā花le了hěn很duō多qián钱。
Phần hậu kỳ sản xuất của bộ phim này tốn rất nhiều tiền.
The post-production of this film cost a lot of money.
zhè这dào道cài菜de的zhìzuò制作guòchéng过程hěn很fùzá复杂。
Quy trình chế biến món ăn này rất phức tạp.
The preparation process for this dish is very complicated.
wǒmen我们xūyào需要zhìzuò制作yì一zhāng张biǎogé表格。
Chúng ta cần lập (làm) một cái bảng biểu.
We need to make a table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây