ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
制定
zhìdìng
chế định, xây dựng, ban hành, lập, đặt ra (thường dùng cho pháp luật, chính sách, kế hoạch, quy tắc).
Hán việt: chế định
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "制定" (zhìdìng) mang nghĩa "Xây dựng, thiết lập", kết hợp bởi 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

制定
zhìdìng
Xây dựng, thiết lập
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chế định, xây dựng, ban hành, lập, đặt ra (thường dùng cho pháp luật, chính sách, kế hoạch, quy tắc).
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要zhìdìng制定yí一gè个xiángxì详细de的jìhuà计划。
Chúng ta cần lập (xây dựng) một kế hoạch chi tiết.
We need to formulate a detailed plan.
guójiā国家zhìdìng制定le了xīn新de的fǎlǜ法律。
Nhà nước đã ban hành bộ luật mới.
The country has enacted new laws.
gōngsī公司zhèngzài正在zhìdìng制定míngnián明年de的yùsuàn预算。
Công ty đang xây dựng ngân sách cho năm sau.
The company is drawing up next year's budget.
zhè这tào套guīzé规则shì是yóu由zhuānjiā专家men们gòngtóng共同zhìdìng制定de的。
Bộ quy tắc này là do các chuyên gia cùng nhau xây dựng nên.
These rules were jointly formulated by experts.
wǒmen我们yào要zhìdìng制定hélǐ合理de的xuéxí学习mùbiāo目标。
Chúng ta phải đặt ra mục tiêu học tập hợp lý.
We need to set reasonable learning goals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây