ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
制服
zhìfú
đồng phục, trang phục quy định (của cảnh sát, quân đội, học sinh, nhân viên...).
Hán việt: chế phục
套
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "制服" (zhìfú) nghĩa là "Đồng phục", ghép bởi: 制 (zhì): chế tạo + 服 (fú): quần áo.

Thành phần cấu tạo

制服
zhìfú
Đồng phục
未
刂
⺼
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:đồng phục, trang phục quy định (của cảnh sát, quân đội, học sinh, nhân viên...).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的fúwùyuán服务员dōu都chuān穿zhe着zhěngjié整洁de的zhìfú制服。
Nhân viên phục vụ ở đây đều mặc đồng phục gọn gàng.
The waitstaff here all wear neat uniforms.
jǐngchá警察chuānshàng穿上zhìfú制服hòu后xiǎnde显得fēicháng非常wēiyán威严。
Cảnh sát sau khi mặc cảnh phục vào trông vô cùng uy nghiêm.
The police officer looked very imposing in uniform.
zhè这suǒ所xuéxiào学校de的xuésheng学生bìxū必须měitiān每天chuān穿zhìfú制服。
Học sinh trường này bắt buộc phải mặc đồng phục mỗi ngày.
Students at this school must wear uniforms every day.
tā他tuōxià脱下jūnzhuāng军装zhìfú制服,huànshàng换上le了biàn便yī衣。
Anh ấy cởi bỏ bộ quân phục (đồng phục quân đội), thay sang thường phục.
He took off his military uniform and changed into civilian clothes.
zhè这tào套zhìfú制服shèjì设计de得jì既měiguān美观yòu又shíyòng实用。
Bộ đồng phục này được thiết kế vừa đẹp mắt lại vừa thiết thực.
This uniform is designed to be both attractive and practical.
2
động từ
Nghĩa:chế phục, khống chế, trấn áp, khuất phục (kẻ xấu, thú dữ).
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zuìzhōng最终chénggōng成功zhìfú制服le了chí持dāo刀de的dǎitú歹徒。
Cảnh sát cuối cùng đã khống chế thành công tên côn đồ cầm dao.
The police finally succeeded in subduing the knife-wielding assailant.
zhè这zhǒng种měngshòu猛兽hěn很nán难bèi被xùnshòushī驯兽师zhìfú制服。
Loài mãnh thú này rất khó bị người huấn luyện thú khuất phục.
This kind of beast is very difficult for a trainer to tame.
wǒmen我们yào要yòng用lǐzhì理智zhìfú制服xīnzhōng心中de的nù怒huǒ火。
Chúng ta phải dùng lý trí để chế ngự ngọn lửa giận trong lòng.
We must use reason to overcome the anger in our hearts.
jǐ几gè个bǎo'ān保安hélì合力jiāng将nàoshì闹事zhě者zhìfú制服。
Mấy người bảo vệ hợp sức lại đã khống chế được kẻ gây rối.
Several security guards worked together to subdue the troublemaker.
miànduì面对kùnnán困难,wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法zhìfú制服tā它,ér而bú不shì是táobì逃避。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải tìm cách chế ngự nó chứ không phải trốn tránh.
When faced with difficulties, we should find ways to overcome them rather than avoid them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây