ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
控制
kòngzhì
khống chế, kiểm soát, kiềm chế, điều khiển.
Hán việt: khống chế
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "控制" (kòngzhì) mang nghĩa "Kiểm soát, điều khiển", kết hợp bởi 控 (kòng - khống): "kiểm soát" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 控: Đưa bàn tay (扌) nắm trọn cả khoảng không (空) trong tầm mắt để điều khiển và kiểm soát mọi việc (控). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

控制
kòngzhì
Kiểm soát, điều khiển
控
kòng • khống
kiểm soát
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khống chế, kiểm soát, kiềm chế, điều khiển.
Ví dụ (5)
nǐ你yào要xuéhuì学会kòngzhì控制zìjǐ自己de的qíngxù情绪。
Bạn phải học cách kiểm soát (kiềm chế) cảm xúc của bản thân.
You need to learn to control your emotions.
yìqíng疫情yǐjīng已经dédào得到le了yǒuxiào有效de的kòngzhì控制。
Tình hình dịch bệnh đã được kiểm soát hiệu quả.
The pandemic has been brought under effective control.
zhè这liàng辆chē车shīkòng失控le了,zhuàngdào撞到le了shù树shàng上。
Chiếc xe này bị mất kiểm soát (thất khống), đâm vào cái cây.
The car went out of control and crashed into a tree.
wèile为了jiànkāng健康,wǒ我yào要kòngzhì控制yǐnshí饮食,shǎo少chī吃tiánshí甜食。
Vì sức khỏe, tôi phải kiểm soát chế độ ăn uống, ăn ít đồ ngọt.
For the sake of my health, I need to control my diet and eat fewer sweets.
shéi谁kòngzhì控制le了shíyóu石油,shéi谁jiù就kòngzhì控制le了jīngjì经济。
Ai kiểm soát được dầu mỏ, người đó kiểm soát được nền kinh tế.
Whoever controls oil controls the economy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây