ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成本控制
chéngběn kòngzhì
Kiểm soát chi phí
Hán việt: thành bản khống chế
—

Gợi nhớ

Từ "成本控制" (chéngběn kòngzhì) mang nghĩa "Kiểm soát chi phí", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển" + 控 (kòng - khống): "kiểm soát" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 控: Đưa bàn tay (扌) nắm trọn cả khoảng không (空) trong tầm mắt để điều khiển và kiểm soát mọi việc (控). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

成本控制
chéngběn kòngzhì
Kiểm soát chi phí
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
控
kòng • khống
kiểm soát
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm soát chi phí
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对chéngběn成本kòngzhì控制。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu kiểm soát chi phí.
The production department is checking cost control.
chéngběn成本kòngzhì控制xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Kiểm soát chi phí được ghi trong tài liệu sản xuất.
Cost control is written in the production documents.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新chéngběn成本kòngzhì控制。
Quản lý yêu cầu cập nhật kiểm soát chi phí.
The supervisor requested an update to cost control.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây