遥控器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "遥控器" (yáokòngqì) mang nghĩa "Điều khiển từ xa", kết hợp bởi 遥 (yáo - diêu): "Xa xôi" + 控 (kòng - khống): "kiểm soát" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遥: Bước chân lữ khách (辶) mang theo chiếc bình gốm cổ (䍃) đi mãi về miền biên viễn xa xôi, xa cách (遥). • Chữ 控: Đưa bàn tay (扌) nắm trọn cả khoảng không (空) trong tầm mắt để điều khiển và kiểm soát mọi việc (控). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 遥控器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điều khiển từ xa
Ví dụ (3)
遥控器在沙发上。
Điều khiển từ xa ở trên ghế sofa.
The remote control is on the sofa.
他用遥控器打开电视。
Anh ấy dùng điều khiển từ xa mở TV.
He used the remote control to turn on the TV.
这个遥控器没有电了。
Điều khiển từ xa này hết pin rồi.
This remote control is out of battery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây