ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遥控器
yáokòngqì
Điều khiển từ xa
Hán việt: diêu khống khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "遥控器" (yáokòngqì) mang nghĩa "Điều khiển từ xa", kết hợp bởi 遥 (yáo - diêu): "Xa xôi" + 控 (kòng - khống): "kiểm soát" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遥: Bước chân lữ khách (辶) mang theo chiếc bình gốm cổ (䍃) đi mãi về miền biên viễn xa xôi, xa cách (遥). • Chữ 控: Đưa bàn tay (扌) nắm trọn cả khoảng không (空) trong tầm mắt để điều khiển và kiểm soát mọi việc (控). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

遥控器
yáokòngqì
Điều khiển từ xa
遥
yáo • diêu
Xa xôi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên trong)
控
kòng • khống
kiểm soát
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều khiển từ xa
Ví dụ (3)
yáokòngqì遥控器zài在shāfā沙发shàng上。
Điều khiển từ xa ở trên ghế sofa.
The remote control is on the sofa.
tā他yòng用yáokòngqì遥控器dǎkāi打开diànshì电视。
Anh ấy dùng điều khiển từ xa mở TV.
He used the remote control to turn on the TV.
zhè这gè个yáokòngqì遥控器méiyǒu没有diàn电le了。
Điều khiển từ xa này hết pin rồi.
This remote control is out of battery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây