ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遥远
yáoyuǎn
xa xôi, thăm thẳm, xa vời (về không gian hoặc thời gian).
Hán việt: diêu viễn
HSK 5 (Văn viết/Mô tả)
Tính từ

Gợi nhớ

Cả hai chữ đều mang dấu chân người lữ khách trên đường dài (bộ Sước 辶), vừa bước đi thăm thẳm (遥: diêu) vừa hướng tới tận chân trời khởi nguyên (远: chữ Nguyên 元 trên bộ Sước 辶), gợi khoảng cách vô cùng "xa xôi, hẻo lánh" (遥远).

Thành phần cấu tạo

遥远
yáoyuǎn
xa xôi, hẻo lánh
遥
yáo • diêu
Xa xôi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên trong)
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xa xôi, thăm thẳm, xa vời (về không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (5)
tā他zhù住zài在yí一gè个yáoyuǎn遥远de的xiǎo小shāncūn山村。
Anh ấy sống ở một ngôi làng miền núi nhỏ bé xa xôi.
He lives in a remote little mountain village.
nà那shì是hěn很jiǔ久yǐqián以前,yáoyuǎn遥远de的gǔdài古代。
Đó là chuyện từ rất lâu về trước, thời cổ đại xa xăm.
That was a long time ago, in the distant ancient past.
mèngxiǎng梦想suīrán虽然yáoyuǎn遥远,dàn但zhǐyào只要nǔlì努力jiù就néng能shíxiàn实现。
Ước mơ tuy xa vời, nhưng chỉ cần nỗ lực là có thể thực hiện được.
Although dreams may seem far away, they can be realized as long as you work hard.
lùtú路途yáoyuǎn遥远,nǐ你yào要duō多bǎozhòng保重。
Đường sá xa xôi, bạn hãy bảo trọng nhé.
The journey is long, so take good care of yourself.
wàng望zhe着yáoyuǎn遥远de的xīngkōng星空,tā他zài在xiǎng想shénme什么?
Ngắm nhìn bầu trời sao thăm thẳm (xa xôi), anh ấy đang nghĩ gì?
As he gazed at the distant starry sky, what was he thinking?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây