敬而远之
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "敬而远之" (jìng'éryuǎnzhī) mang nghĩa "kính mà xa, tôn trọng nhưng tránh né", kết hợp bởi 敬 (jìng - kính): "tôn kính" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 之 (zhī - chi): "Của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敬: Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 敬而远之
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:kính mà xa, tôn trọng nhưng tránh né
Ví dụ (5)
对待这种脾气古怪的人,我向来是敬而远之。
Đối với những người có tính cách kỳ quái thế này, tôi xưa nay luôn tôn trọng nhưng giữ khoảng cách.
I have always kept my distance from people with such eccentric tempers.
很多学生对这位严厉的老师敬而远之。
Rất nhiều học sinh kính trọng nhưng luôn tránh né vị giáo viên nghiêm khắc này.
Many students keep their distance from this strict teacher.
他的想法太极端了,大家都对他敬而远之。
Suy nghĩ của anh ấy quá cực đoan, mọi người đều bề ngoài tôn trọng nhưng bên trong thì tránh xa anh ấy.
His ideas are too extreme, so everyone keeps their distance from him.
对于那些危险的野生动物,我们最好敬而远之。
Đối với những loài động vật hoang dã nguy hiểm đó, tốt nhất là chúng ta nên tránh xa chúng ra.
When it comes to those dangerous wild animals, we had better keep our distance.
面对复杂的办公室政治,她选择了敬而远之。
Đối mặt với chốn quan trường văn phòng phức tạp, cô ấy đã chọn cách tôn trọng nhưng không dây dưa vào.
Faced with complicated office politics, she chose to keep her distance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây