ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敬而远之
jìng'éryuǎnzhī
kính mà xa, tôn trọng nhưng tránh né
Hán việt: kính nhi viễn chi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "敬而远之" (jìng'éryuǎnzhī) mang nghĩa "kính mà xa, tôn trọng nhưng tránh né", kết hợp bởi 敬 (jìng - kính): "tôn kính" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 之 (zhī - chi): "Của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敬: Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之).

Thành phần cấu tạo

敬而远之
jìng'éryuǎnzhī
kính mà xa, tôn trọng nhưng tránh né
敬
jìng • kính
tôn kính
苟
Chữ Cẩu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:kính mà xa, tôn trọng nhưng tránh né
Ví dụ (5)
duìdài对待zhè这zhǒng种píqi脾气gǔguài古怪de的rén人,wǒ我xiànglái向来shì是jìng'éryuǎnzhī敬而远之。
Đối với những người có tính cách kỳ quái thế này, tôi xưa nay luôn tôn trọng nhưng giữ khoảng cách.
I have always kept my distance from people with such eccentric tempers.
hěn很duō多xuésheng学生duì对zhè这wèi位yánlì严厉de的lǎoshī老师jìng'éryuǎnzhī敬而远之。
Rất nhiều học sinh kính trọng nhưng luôn tránh né vị giáo viên nghiêm khắc này.
Many students keep their distance from this strict teacher.
tā他de的xiǎngfǎ想法tài太jíduān极端le了,dàjiā大家dōu都duì对tā他jìng'éryuǎnzhī敬而远之。
Suy nghĩ của anh ấy quá cực đoan, mọi người đều bề ngoài tôn trọng nhưng bên trong thì tránh xa anh ấy.
His ideas are too extreme, so everyone keeps their distance from him.
duìyú对于nàxiē那些wēixiǎn危险de的yěshēng野生dòngwù动物,wǒmen我们zuìhǎo最好jìng'éryuǎnzhī敬而远之。
Đối với những loài động vật hoang dã nguy hiểm đó, tốt nhất là chúng ta nên tránh xa chúng ra.
When it comes to those dangerous wild animals, we had better keep our distance.
miànduì面对fùzá复杂de的bàngōngshì办公室zhèngzhì政治,tā她xuǎnzé选择le了jìng'éryuǎnzhī敬而远之。
Đối mặt với chốn quan trường văn phòng phức tạp, cô ấy đã chọn cách tôn trọng nhưng không dây dưa vào.
Faced with complicated office politics, she chose to keep her distance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây