ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
从而
cóng'ér
do đó, vì vậy, từ đó, cho nên (dùng để biểu thị kết quả hoặc hành động tiếp theo sinh ra từ nguyên nhân phía trước).
Hán việt: tòng nhi
HSK 5
Liên từ

Gợi nhớ

Từ "从而" (cóng'ér) nghĩa là "Do đó, từ đó", ghép bởi: 从 (cóng / zōng): từ (thời gian + 而 (ér): Mà.

Thành phần cấu tạo

从而
cóng'ér
Do đó, từ đó
人人
而

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:do đó, vì vậy, từ đó, cho nên (dùng để biểu thị kết quả hoặc hành động tiếp theo sinh ra từ nguyên nhân phía trước).
Ví dụ (5)
tā他měitiān每天jiānchí坚持duànliàn锻炼shēntǐ身体,cóng'ér从而bǎochí保持le了jiànkāng健康de的tǐ体pò魄。
Anh ấy kiên trì tập thể dục mỗi ngày, từ đó (nhờ đó) giữ được thể chất khỏe mạnh.
He exercises every day, thereby maintaining a healthy physique.
zhè这xiàng项xīn新jìshù技术jiàngdī降低le了shēngchǎn生产chéngběn成本,cóng'ér从而dàdà大大tígāo提高le了lìrùn利润。
Công nghệ mới này đã làm giảm chi phí sản xuất, do đó làm tăng lợi nhuận lên rất nhiều.
This new technology has lowered production costs, thereby greatly increasing profits.
wǒmen我们yào要zhǎochū找出wèntí问题de的gēnběn根本yuányīn原因,cóng'ér从而chèdǐ彻底jiějué解决tā它。
Chúng ta phải tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề, từ đó giải quyết nó một cách triệt để.
We must identify the root cause of the problem, thereby solving it completely.
duō多dúshū读书kěyǐ可以kāikuò开阔yǎnjiè眼界,cóng'ér从而gǎibiàn改变yí一gè个rén人de的mìngyùn命运。
Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm mắt, từ đó thay đổi vận mệnh của một con người.
Reading more can broaden one's horizons, thereby changing a person's destiny.
zhèngfǔ政府chūtái出台le了xīn新zhèngcè政策,cóng'ér从而xīyǐn吸引le了gèngduō更多de的wàizī外资qǐyè企业。
Chính phủ đã ban hành chính sách mới, nhờ vậy thu hút được nhiều doanh nghiệp nước ngoài hơn.
The government introduced new policies, thereby attracting more foreign-funded enterprises.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây