从中
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "从中" (cóngzhōng) nghĩa là "Trong quá trình đó, từ đó", ghép bởi: 从 (cóng / zōng): từ (thời gian + 中 (zhōng / zhòng): giữa.
Thành phần cấu tạo
从中
Trong quá trình đó, từ đó
人人
口
丨
Hình ảnh:

Phân tích từ 从中
Định nghĩa (1)
1
phó từ / prepositional phrase
Nghĩa:từ đó, trong đó, từ trong đó (rút ra được gì, hoặc làm gì ở giữa sự việc).
Ví dụ (5)
我们应该从中吸取教训。
Chúng ta nên rút ra bài học từ việc đó (từ trong đó).
We should learn a lesson from this.
我也从中得到了一些启发。
Tôi cũng nhận được một vài sự gợi mở từ đó.
I also gained some inspiration from it.
他在双方之间从中斡旋。
Anh ấy đứng ở giữa hòa giải (trung gian) giữa hai bên.
He acted as a mediator between the two sides.
有些人想从中渔利。
Có một số người muốn trục lợi từ việc này (Ngư ông đắc lợi).
Some people want to profit from it.
这件事情很复杂,很难从中找出真相。
Sự việc này rất phức tạp, rất khó tìm ra chân tướng từ trong đó.
This matter is very complicated, and it is hard to get at the truth from it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây